Tủ lạnh Funiki 120 lít FR-125CI.1 với thiết kế kiểu tủ hai cánh ngăn đá trên, màu ghi đen hiện đại cùng nhiều tiện ích phù hợp cho các phòng khách sạn, sinh viên, cá nhân hay người độc thân…để lưu trữ được nhiều thực phẩm, đồ uống mát lạnh.
Tủ lạnh Funiki FR-125CI.1 với dung tích 120 lít được trang bị nhỏ gọn, với gam màu ghi đen sang trọng, cửa tủ được làm bằng chất liệu thép chống gỉ bền bỉ, giúp người dùng sử dụng hiệu quả lâu dài.
Với việc thiết kế ngăn rau quả giữ ẩm cao, tủ lạnh Funiki giữ cho thực phẩm rau quả tươi lâu hơn, không bị mất chất dinh dưỡng.

Ngăn đá của tủ lạnh FR-125CI.1 là 37 lít và thiết kế riêng biệt giúp người dùng sử dụng thực phẩm và làm đá tươi mát lâu dài.
Ngăn lạnh của tủ FR-125CI.1 là 83 lít, mang đến cho người dùng bảo quản lưu trữ thực phẩm, đồ uống thoải mái mát lạnh nhanh chóng.

Chiếc tủ lạnh Funiki FR-125CI.1 ứng dụng công nghệ khử mùi kháng khuẩn bằng nano bạc (Sliver nano) làm cho thực phẩm luôn tươi ngon tròn vị. Các đồ dùng khi được bảo quản trong tủ luôn mát lạnh nhờ cơ chế của các phần tử bạc chỉ ở mức từ 3 đến 5 nano mét, làm vô hiệu hoá sự phát triển của các vi khuẩn và nấm mốc gây hại, giúp trả lại bầu không khí luôn trong lành, sạch khuẩn cho thực phẩm tươi mát lâu dài.

Tủ lạnh Funiki FR-125CI.1 được làm lạnh nhanh chóng, đồng đều khắp các ngăn, mọi vị trí trong tủ được duy trì mát lạnh, giúp thực phẩm luôn tươi mát, đảm bảo an toàn sức khoẻ người sử dụng.

Nhìn chung, chiếc tủ lạnh Funiki FR-125CI.1 với nhiều tiện ích hiện đại cùng thiết kế sang trọng, cùng với nhiều chức năng từ công nghệ làm lạnh đa chiều, công nghệ Sliver Nano giúp cho thực phẩm luôn tươi ngon, mát lạnh lâu dài. Chiếc tủ là sự lựa chọn phù hợp cho các thành viên từ một đến hai người.
| Ngoại quan | Kiểu tủ | 2 cánh ngăn đá trên |
| Vật liệu cánh tủ | Cửa thép ghi đen | |
| Kiểu tay nắm | Ngang Nhựa đen | |
| Thể tích (Hiện đang áp dụng) | Tổng (Net Volume - L) | 110 |
| Ngăn đông_FC (L) | 35 | |
| Ngăn mát_PC (L) | 75 | |
| Kích thước đóng gói | Rộng (mm) | 545 |
| Cao (mm) | 1245 | |
| Sâu (mm) | 625 | |
| Kích thước sản phẩm | Rộng (mm) | 490 |
| Cao (mm) | 1198 | |
| Sâu (mm) | 582 | |
| Khối lượng | Net (Kg) | 28 |
| Gross (Kg) | 31.5 | |
| Hiệu suất năng lượng | Sao năng lượng | 3 |
| Hệ số năng lượng | 1.43 | |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7828:2016 / TCVN 7829:2016 | |
| Nội thất | Số lượng đèn chiếu sáng | 1 |
| Kệ ngăn mát | Nhựa PS / 2 | |
| Kệ ngăn đá | Nhựa PS / 1 | |
| Khay cửa ngăn mát | Nhựa PS / 2 | |
| Khay cửa ngăn đá | Nhựa PS / 1 | |
| Hộp đựng đá | Không + 1 khay rời | |
| Ngăn đựng rau | Có | |
| Điều khiển | Vị trí bảng điều khiển | Bên trong |
| Kiểu điều khiển nhiệt độ | Thủ công | |
| Tính năng | Kiểu làm đá | Bằng tay |
| Diệt khuẩn/khử mùi | Silver nano | |
| Hệ thống lạnh | Đặc điểm dàn lạnh | Fin, ống nhôm |
| Loại Gas | R600a | |
| Công nghệ làm lạnh | Gián tiếp | |
| Nhiệt độ Ngăn Đông | -12÷-26°C | |
| Nhiệt độ Ngăn mát | 0÷10°C | |
| Xả băng (manual/tự động) | Tự động | |
| Quạt gió | Có | |
| Kiểu máy nén | On/Off | |
| Số giàn lạnh | 1 | |
| Kiểu làm lạnh | Gián tiếp | |
| Nguồn điện | 220V/50Hz | |
| Công suất danh định (W) | 85 | |
| Công suất xả đá (W) | 125 | |

5/5
0%
0%
0%
0%
100%