Tủ lạnh Funiki FR-132CI.1 với thiết kế sang trọng cùng nhiều tính năng nổi bật, tủ được vận hành trên dây chuyền hiện đại, máy nén được sản xuất bởi các hãng nổi tiếng trên thế giới, giúp máy chạy bền bỉ, hạn chế tiếng ồn, đảm bảo cho việc bảo quản thực phẩm an toàn và hiệu quả, phù hợp cho mọi gia đình.
Chiếc tủ lạnh Funiki FR-132CI.1 với kiểu dáng ngăn đá trên, được thiết kế hai ngăn riêng biệt, mang đến sự linh hoạt trong việc lưu trữ thực phẩm và sắp xếp thuận tiện, giúp bạn sử dụng một cách hiệu quả.
Tủ lạnh FR-132CI.1 với tính năng không đóng tuyết được làm lạnh một cách gián tiếp, giúp thực phẩm khi lưu trữ luôn tươi ngon mà vẫn giữ tủ luôn sạch sẽ khi sử dụng, mang đến sự tiện nghi thoải mái cho người dùng.

Với tổng dung tích sử dụng lên đến 126 lít, ngăn đông là 37 lít giúp người dùng bảo quản các thực phẩm đông đá tiện lợi.

Ngăn lạnh 89 lít của tủ FR-132CI.1 đảm bảo không gian bảo quản thực phẩm cho người dùng thoải mái lưu trữ.
Công nghệ làm lạnh đa chiều từ chiếc tủ lạnh Funiki FR-132CI.1 luôn duy trì nhiệt độ ổn định, làm lạnh đồng đều từ các vị trí ngóc ngách trong tủ lạnh, giữ cho thực phẩm luôn được tươi mát, tăng cường khả năng làm lạnh lâu dài đảm bảo cho thực phẩm giữ được dinh dưỡng.

Tủ lạnh FR-132CI.1 không những bảo quản thực phẩm tươi mát, mà còn giữ được giá trị dinh dưỡng lâu dài, nhờ vào cơ chế từ công nghệ Sliver Nano giúp ngăn chặn sự sinh sôi của các vi khuẩn gây hại đảm bảo cho đồ dùng luôn giữ ở trạng thái tốt nhất.

Nói tóm lại, chiếc tủ lạnh Funiki FR-132CI.1 không những mang đến sự tiện lợi khi sử dụng mà còn giúp thực phẩm luôn được tươi mát lâu dài, giữ trọn hương vị và dinh dưỡng, đảm bảo sự an toàn cho sức khoẻ người tiêu dùng. Chiếc tủ là sự lựa chọn hoàn hảo cho các gia đình.
| Ngoại quan | Kiểu tủ | 2 cánh ngăn đá trên |
| Vật liệu cánh tủ | Cửa thép ghi đen | |
| Kiểu tay nắm | Ngang Nhựa đen | |
| Thể tích (Hiện đang áp dụng) | Tổng (Net Volume - L) | 126 |
| Ngăn đông_FC (L) | 37 | |
| Ngăn mát_PC (L) | 89 | |
| Kích thước đóng gói | Rộng (mm) | 545 |
| Cao (mm) | 1345 | |
| Sâu (mm) | 625 | |
| Kích thước sản phẩm | Rộng (mm) | 490 |
| Cao (mm) | 1298 | |
| Sâu (mm) | 582 | |
| Khối lượng | Net (Kg) | 29.5 |
| Gross (Kg) | 33.5 | |
| Hiệu suất năng lượng | Sao năng lượng | 3 |
| Hệ số năng lượng | 1.44 | |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7828:2016 / TCVN 7829:2016 | |
| Nội thất | Số lượng đèn chiếu sáng | 1 |
| Kệ ngăn mát | Nhựa PS / 3 | |
| Kệ ngăn đá | Nhựa PS / 1 | |
| Khay cửa ngăn mát | Nhựa PS / 3 | |
| Khay cửa ngăn đá | Nhựa PS / 1 | |
| Hộp đựng đá | Không + 1 khay rời | |
| Ngăn đựng rau | Có | |
| Điều khiển | Vị trí bảng điều khiển | Bên trong |
| Kiểu điều khiển nhiệt độ | Thủ công | |
| Tính năng | Kiểu làm đá | Bằng tay |
| Diệt khuẩn/khử mùi | Silver nano | |
| Hệ thống lạnh | Đặc điểm dàn lạnh | Fin, ống nhôm |
| Loại Gas | R600a | |
| Công nghệ làm lạnh | Gián tiếp | |
| Nhiệt độ Ngăn Đông | -12÷-26°C | |
| Nhiệt độ Ngăn mát | 0÷10°C | |
| Xả băng (manual/tự động) | Tự động | |
| Quạt gió | Có | |
| Kiểu máy nén | On/Off | |
| Số giàn lạnh | 1 | |
| Kiểu làm lạnh | Gián tiếp | |
| Nguồn điện | 220V/50Hz | |
| Công suất danh định (W) | 90 | |
| Công suất danh định (W) | 125 | |

5/5
0%
0%
0%
0%
100%